Ticagrelor therapy in acute coronary syndrome was associated with a 10.9% bleeding rate, with new users having a higher bleeding risk than prior users (OR 9.4; 95% CI 2.99-29.58).
Observational (n=608)
What is the incidence of bleeding events and associated risk factors in patients with acute coronary syndrome treated with ticagrelor in a real-world setting?
608 patients with acute coronary syndrome (ACS), mean age 64.4, 67.9% male, in Vietnam.
Ticagrelor (180 mg loading dose or 90 mg twice daily maintenance) combined with aspirin (75-100 mg maintenance) for up to 12 months.
Incidence of bleeding events and factors associated with increased bleeding risk over up to 12 months follow-up.safety
In a real-world Vietnamese cohort of ACS patients, ticagrelor was associated with a 10.9% incidence of bleeding, which is lower than in clinical trials, though new users face a significantly higher risk.
Effect estimate: OR 9.4 (95% CI 2.99-29.58)
Đặt vấn đề: Trong thực hành lâm sàng, các biến cố xuất huyết liên quan đến ticagrelor được coi là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến cân bằng lợi ích - nguy cơ của thuốc. Tuy nhiên, tổng quan y văn của chúng tôi cho thấy chưa có nghiên cứu nào khảo sát nguy cơ xuất huyết của ticagrelor trong điều trị thực tế hội chứng mạch vành cấp tại Việt Nam. Mục tiêu: Khảo sát tỷ lệ lưu hành biến cố và phân tích một số yếu tố ảnh hưởng có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết ở người bệnh hội chứng mạch vành cấp điều trị bằng ticagrelor tại Việt Nam. Phương pháp: 608 bệnh nhân hội chứng mạch vành cấp được điều trị với ticagrelor được đưa vào theo dõi trong thời gian tối đa 12 tháng. Nhóm nghiên cứu sẽ đánh giá thông tin về biến cố xuất huyết và các yếu tố liên quan thu thập được trong mỗi lần tái khám của bệnh nhân được thực hiện 3 tháng/lần. Kết quả: Trong 608 bệnh nhân tham gia nghiên cứu, có 66 (10,9%) bệnh nhân xuất hiện biến cố xuất huyết, 54 (8,9%) bệnh nhân gặp biến cố xuất huyết có thể liên quan đến ticagrelor, 23 (3,8%) bệnh nhân gặp xuất huyết dẫn đến ngừng hoặc thay đổi phác đồ và 01 (0,3%) trường hợp xuất huyết dẫn tới nhập viện. Không ghi nhận trường hợp nào gặp xuất huyết đe dọa tính mạng hoặc gây tử vong, hoặc để lại di chứng vĩnh viễn cho người bệnh. Nguy cơ xuất huyết của các bệnh nhân mới sử dụng ticagrelor cao hơn các bệnh nhân đã sử dụng (OR = 9,4. 95%CI, 2,99-29,58. p
Building similarity graph...
Analyzing shared references across papers
Loading...
Nguyễn Vĩnh Nam1
Lương Anh Tùng2
Pham Nguyen Vinh
Khanh Hoa General Hospital
Tạp chí Tim Mạch Học Việt Nam
Building similarity graph...
Analyzing shared references across papers
Loading...
Nam1 et al. (Tue,) conducted a observational in Acute coronary syndrome (n=608). Ticagrelor vs. Prior ticagrelor users was evaluated on Bleeding events (OR 9.4, 95% CI 2.99-29.58). Ticagrelor therapy in acute coronary syndrome was associated with a 10.9% bleeding rate, with new users having a higher bleeding risk than prior users (OR 9.4; 95% CI 2.99-29.58).
synapsesocial.com/papers/69e71423cb99343efc98d7db — DOI: https://doi.org/10.58354/jvc.88.2019.1183